Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Phú Kim.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi HSG toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: rtruuyu
Người gửi: Cấn Trọng Ánh
Ngày gửi: 08h:29' 11-03-2010
Dung lượng: 68.7 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn: rtruuyu
Người gửi: Cấn Trọng Ánh
Ngày gửi: 08h:29' 11-03-2010
Dung lượng: 68.7 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Tây Đô
Đề kiểm tra chất lượng Học Sinh giỏi
Môn toán 2- năm học 2009 – 2010
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Phần bài tập trắc nghiệm: ( 3điểm)
Ghi lại chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Bài 1, Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A, 100 B, 101 C, 102 D, 123
Bài 2, 3 dm5cm = ……….
A, 35 cm B, 30 cm C,35 cm D, 8 cm
Bài 3, Kết quả của phép tính: 52 – 27 + 16 = ? là:
A, 95 B, 41 C, 9 D, 63
Bài 4, Cho dãy số: 2; 3; 5; 8; 13; ……. Số tiếp theo cần điền vào chỗ trống là:
A, 16 B, 18 C, 21 D, 93
Bài 5, Cho biết thời gian thích hợp cho một số hoạt động trong ngày:
A, Em thường đi chơi với bạn hết 6 giờ.
B, Em thường ăn cơm hết 2 giờ.
C, Buổi tối em học bài, làm bài hết 2 giờ
D, Em thường xem ti vi hết 5 phút.
Bài 6, Ngày mùng 3 tháng 2 năm nay là thứ tư. Hỏi ngày cuối cùng của tháng 2 năm nay là thứ mấy?
A, Thứ tư B, Thứ năm C, thứ bẩy D,Chủ nhật
Phần tự luận: ( 7điểm)
Bài 1, Điền số , chữ số thích hợp vào ô trống
71 - 3 ( = ( 2 ( x ( x ( = ( + ( + (
Bài 2 , Điền dấu ( +), (-), (x), (: ) thích hợp vào ô trống:
30 ( 7 ( 9 = 32 15 ( 2 ( 2 ( 3 = 23
Bài 3: ( điểm)
Tìm X
X - 17 = 4 x 5
6 + x + x + x = 30
Bài 4, Hiện nay hà 8 tuổi, mẹ Hà 30 tuổi. Hỏi khi Hà bằng tuổi mẹ hiện nay thì lúc đó mẹ Hà bao nhiêu tuổi?
Bài 5:
Trong hình vẽ bên có
-Bao nhiêu hình tam giác.
- Bao nhiêu hình tứ giác.
Truờng Tiểu học Tây Đô
Biểu điểm chấm
Môn toán 2- năm học 2009 – 2010
Phần bài tập trắc nghiệm: ( 6điểm) – Mỗi ý đúng cho 1 điểm
Bài 1, C, 102
Bài 2, A, 35 cm
Bài 3, B, 41
Bài 4 C, 21
Bài 5, C, Buổi tối em học bài, làm bài hết 2 giờ
Bài 6, D,Chủ nhật
Phần tự luận: ( 14điểm)
Bài 1, Điền số , chữ số thích hợp vào ô trống ( 2điểm) mỗi ý đúng cho 1 điểm .
71 - 3 = 2 x x = + +
( HS có thể điền số 0 )
Bài 2 , Điền dấu ( +), (-), (x), (: ) thích hợp vào ô trống: ( 2điểm) mỗi ý đúng cho 1 điểm .
30 7 9 = 32 15 2 2 3 = 23
Bài 3: Tìm X ( 3điểm) mỗi ý đúng cho 1,5 điểm .
X - 17 = 4 x 5
X – 17 = 20 ( 0,5 )
X = 20 + 17 ( 0,5 )
X = 37 ( 0,5 )
6 + x + x + x = 30
6 +( x + x + x )=30 ( 0,5 )
6 + X x 3 = 30
X x 3 = 30 – 6 ( 0,5 )
X x 3 = 24 ( 0,25 )
X = 24 : 3 ( 0,25 )
X = 8
Đề kiểm tra chất lượng Học Sinh giỏi
Môn toán 2- năm học 2009 – 2010
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Phần bài tập trắc nghiệm: ( 3điểm)
Ghi lại chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Bài 1, Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A, 100 B, 101 C, 102 D, 123
Bài 2, 3 dm5cm = ……….
A, 35 cm B, 30 cm C,35 cm D, 8 cm
Bài 3, Kết quả của phép tính: 52 – 27 + 16 = ? là:
A, 95 B, 41 C, 9 D, 63
Bài 4, Cho dãy số: 2; 3; 5; 8; 13; ……. Số tiếp theo cần điền vào chỗ trống là:
A, 16 B, 18 C, 21 D, 93
Bài 5, Cho biết thời gian thích hợp cho một số hoạt động trong ngày:
A, Em thường đi chơi với bạn hết 6 giờ.
B, Em thường ăn cơm hết 2 giờ.
C, Buổi tối em học bài, làm bài hết 2 giờ
D, Em thường xem ti vi hết 5 phút.
Bài 6, Ngày mùng 3 tháng 2 năm nay là thứ tư. Hỏi ngày cuối cùng của tháng 2 năm nay là thứ mấy?
A, Thứ tư B, Thứ năm C, thứ bẩy D,Chủ nhật
Phần tự luận: ( 7điểm)
Bài 1, Điền số , chữ số thích hợp vào ô trống
71 - 3 ( = ( 2 ( x ( x ( = ( + ( + (
Bài 2 , Điền dấu ( +), (-), (x), (: ) thích hợp vào ô trống:
30 ( 7 ( 9 = 32 15 ( 2 ( 2 ( 3 = 23
Bài 3: ( điểm)
Tìm X
X - 17 = 4 x 5
6 + x + x + x = 30
Bài 4, Hiện nay hà 8 tuổi, mẹ Hà 30 tuổi. Hỏi khi Hà bằng tuổi mẹ hiện nay thì lúc đó mẹ Hà bao nhiêu tuổi?
Bài 5:
Trong hình vẽ bên có
-Bao nhiêu hình tam giác.
- Bao nhiêu hình tứ giác.
Truờng Tiểu học Tây Đô
Biểu điểm chấm
Môn toán 2- năm học 2009 – 2010
Phần bài tập trắc nghiệm: ( 6điểm) – Mỗi ý đúng cho 1 điểm
Bài 1, C, 102
Bài 2, A, 35 cm
Bài 3, B, 41
Bài 4 C, 21
Bài 5, C, Buổi tối em học bài, làm bài hết 2 giờ
Bài 6, D,Chủ nhật
Phần tự luận: ( 14điểm)
Bài 1, Điền số , chữ số thích hợp vào ô trống ( 2điểm) mỗi ý đúng cho 1 điểm .
71 - 3 = 2 x x = + +
( HS có thể điền số 0 )
Bài 2 , Điền dấu ( +), (-), (x), (: ) thích hợp vào ô trống: ( 2điểm) mỗi ý đúng cho 1 điểm .
30 7 9 = 32 15 2 2 3 = 23
Bài 3: Tìm X ( 3điểm) mỗi ý đúng cho 1,5 điểm .
X - 17 = 4 x 5
X – 17 = 20 ( 0,5 )
X = 20 + 17 ( 0,5 )
X = 37 ( 0,5 )
6 + x + x + x = 30
6 +( x + x + x )=30 ( 0,5 )
6 + X x 3 = 30
X x 3 = 30 – 6 ( 0,5 )
X x 3 = 24 ( 0,25 )
X = 24 : 3 ( 0,25 )
X = 8
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất